Kết quả bóng đá nét

Điểm nổi bật về tài chính

Chọn Thực đơn

Xu hướng trong các chỉ số quản lý chính, vv(nối)

Tiếp theo kỳ 74 kỳ 75 kỳ 76 kỳ 77 kỳ 78
Năm tài chính 2020 Năm tài chính 2021 Năm tài chính 2022 Năm tài chính 2023 Năm tài chính 2024
Doanh thu (triệu yên) 1,745,501 2,164,049 2,668,228 2,431,980 2,554,514
Thu nhập bình thường (triệu yên) 28,821 62,718 64,272 48,276 59,746
Thu nhập ròng (triệu yên) 19,617 43,617 51,505 38,417 45,482
Tài sản ròng (triệu yên) 191,857 240,497 308,807 356,765 389,470
Tổng tài sản (triệu yên) 824,590 1,715,394 1,157,747 1,166,986 1,165,805
Tài sản ròng trên mỗi cổ phiếu (yên) 4,656.17 5,834.98 7,459.39 8,636.03 9,485.64
Thu nhập ròng trên mỗi cổ phiếu (yên) 482.74 1,073.34 1,267.44 944.90 1,125.66
Tỷ lệ vốn chủ sở hữu (%) 22.9 13.8 26.2 30.1 32.9
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (%) 11.1 20.5 19.1 11.7 12.4
Doanh thu và thu nhập thông thường
Biểu đồ doanh thu và thu nhập thông thường
Thu nhập ròng và ROE
Biểu đồ thu nhập ròng và ROE
Xu hướng vốn cổ đông
Biểu đồ xu hướng vốn cổ đông
Tổng tài sản và ROA
Biểu đồ Tổng tài sản và ROA
Tỷ lệ cơ cấu doanh số bán hàng theo bộ phận
Biểu đồ xu hướng vốn chủ sở hữu của cổ đông
Tỷ lệ cơ cấu doanh số bán hàng theo khu vực
Biểu đồ tổng tài sản và ROA